Nghĩa tiếng Việt
- Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.động từ
Ví dụ
-
They had to entreat the king for some mercy.
-
to evil entreat
(kinh thánh) ngược đãi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép