Nghĩa tiếng Việt A à! ờ ờ!O Tiếng Nhật ううんừm, à あのà, ờ, này... (từ đệm khi ngập ngừng, bắt chuyện) エルビウムerbi (Er) Ví dụ They typed er before leaving. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép