Nghĩa tiếng Việt
- Lầm lỗi, sai lầm.động từ
- Phạm tội.động từ
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) đi lang thang.động từ
Tiếng Nhật
- 誤るあやまるphạm sai lầm, làm sai, nhầm
Ví dụ
-
Do not err when you enter the code.
-
He could err if he ignored the rules.
-
We can err the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép