Nghĩa tiếng Việt
- , (thơ ca) trước.E
- , (thơ ca) trước khi.C
Ví dụ
-
He spoke of the days ere while.
-
Ere the rain began, we left.
-
ere while
trước đây, trước kia
-
ere long
không lâu nữa, chăng bao lâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép