Nghĩa tiếng Việt
- Đội hộ tống.danh từ
- Người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo.danh từ
- Người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà).danh từ
- Đi hộ tống.động từ
- Đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ... ).động từ
- Đi theo tán tỉnh (cô gái).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The escort waited by the door.
-
A guide acted as our escort.
-
She came with her escort to dinner.
-
They escort the guests to their seats.
-
A nurse will escort him to the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép