TanroDictionary Sổ từ

escort

/ˈeskɔːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội hộ tống.danh từ
  2. Người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo.danh từ
  3. Người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà).danh từ
  4. Đi hộ tống.động từ
  5. Đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ... ).động từ
  6. Đi theo tán tỉnh (cô gái).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The escort waited by the door.

  2. A guide acted as our escort.

  3. She came with her escort to dinner.

  4. They escort the guests to their seats.

  5. A nurse will escort him to the clinic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép