Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thử; sự làm cố gắng.danh từ
- Bài tiểu luận.danh từ
- Thử làm; cố làm (gì... ).động từ
- Thử, thử thách.động từ
- Cố gắng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This essay will test your writing skill.
-
He wrote an essay about city life.
-
I will essay a new route home.
-
They essayed the climb before sunrise.
-
She will essay to finish the task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép