Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc dân tộc, thuộc tộc người.tính từ
- Không theo tôn giáo nào, vô thần.tính từ
Tiếng Nhật
- エスニックdân tộc, mang màu sắc dân tộc
Ví dụ
-
The festival celebrated ethnic food and music.
-
His voice stayed ethnic all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép