TanroDictionary Sổ từ

ethnic

/ˈeθnɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc dân tộc, thuộc tộc người.tính từ
  2. Không theo tôn giáo nào, vô thần.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The festival celebrated ethnic food and music.

  2. His voice stayed ethnic all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép