TanroDictionary Sổ từ

eudaemon

/juˈdimən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tốt tính; tính cách nhân từ, rộng lượng.danh từ

Ví dụ

  1. He was known as a gentle eudaemon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép