TanroDictionary Sổ từ

euro

/ˈjʊərəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài canguru lớn da đỏ xám (ở Úc).danh từ
  2. Đồng ơ-rô (ở châu Âu).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The euro hopped across the dry field.

  2. She paid for lunch in euro.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép