TanroDictionary Sổ từ

evangel

/ɪˈvændʒəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kinh) Phúc âm.danh từ
  2. Thuyết nguyên lý (chính trị... ).danh từ

Ví dụ

  1. She read the evangel aloud at home.

  2. His evangel was hard work and patience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép