TanroDictionary Sổ từ

event

/ɪˈvent/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự việc, sự kiện.danh từ
  2. Sự kiện quan trọng.danh từ
  3. Cuộc đấu, cuộc thi.danh từ
  4. Trường hợp, khả năng có thể xảy ra.danh từ
  5. Kết quả, hậu quả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That event changed our plans completely.

  2. The concert was the main event of summer.

  3. She won the running event easily.

  4. We will stay home in the event of rain.

  5. The rain was the event that stopped the trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép