Nghĩa tiếng Việt
- Sự việc, sự kiện.danh từ
- Sự kiện quan trọng.danh từ
- Cuộc đấu, cuộc thi.danh từ
- Trường hợp, khả năng có thể xảy ra.danh từ
- Kết quả, hậu quả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That event changed our plans completely.
-
The concert was the main event of summer.
-
She won the running event easily.
-
We will stay home in the event of rain.
-
The rain was the event that stopped the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép