Nghĩa tiếng Việt
- Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng.danh từ
- Sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở.danh từ
- Sự khai triển.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company's expansion brought new jobs.
-
Heat causes the metal's expansion.
-
The company plans an expansion in series next year.
-
expansion in series
khai triển thành chuỗi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép