Nghĩa tiếng Việt
- Mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong.động từ
- Nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng.động từ
Tiếng Nhật
- 待ち受けるまちうけるchờ đợi, đón chờ, mong đợi
- 見込むみこむdự tính, ước tính, tính đến
- 当て込むあてこむtrông chờ, kỳ vọng
- 期すきすđịnh (thời hạn)
Ví dụ
-
I do not expect you to arrive early.
-
I expect rain before evening.
-
don't expect me till you see me
đừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép