TanroDictionary Sổ từ

expect

/ɪkˈspekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong.động từ
  2. Nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I do not expect you to arrive early.

  2. I expect rain before evening.

  3. don't expect me till you see me

    đừng ngóng chờ tôi, lúc nào có thể đến là tôi sẽ đến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép