TanroDictionary Sổ từ

expend

/ɪkˈspend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu, tiêu dùng (tiền... ).động từ
  2. Dùng hết, dùng cạn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They expend too much money on snacks.

  2. The climb expended all his energy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép