Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu, tiêu dùng (tiền... ).động từ
- Dùng hết, dùng cạn.động từ
Tiếng Nhật
- 費やすついやすtiêu tốn, tiêu hao
Ví dụ
-
They expend too much money on snacks.
-
The climb expended all his energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép