TanroDictionary Sổ từ

express

/ɛkˈsprɛs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc.danh từ
  2. Xe lửa tốc hành, xe nhanh.danh từ
  3. Hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc.danh từ
  4. Hãng (vận tải) tốc hành.danh từ
  5. Súng bắn nhanh.danh từ
  6. Nói rõ, rõ ràng.tính từ
  7. Cùng nghĩa với hệt, như in, như tạctính từ
  8. Nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The express arrived before noon.

  2. Take the express to the city.

  3. His express was waiting at the station.

  4. The express carries mail every morning.

  5. The hunter carried an express rifle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép