Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc.danh từ
- Xe lửa tốc hành, xe nhanh.danh từ
- Hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc.danh từ
- Hãng (vận tải) tốc hành.danh từ
- Súng bắn nhanh.danh từ
- Nói rõ, rõ ràng.tính từ
- Cùng nghĩa với hệt, như in, như tạctính từ
- Nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt.tính từ
Tiếng Nhật
- 速達そくたつchuyển phát nhanh
- 言い表すいいあらわすdiễn đạt (bằng lời)
- 高速こうそくtốc độ cao, cao tốc
- 至急しきゅうkhẩn cấp; gấp
- 述べるのべるtrình bày, phát biểu, nói
Ví dụ
-
The express arrived before noon.
-
Take the express to the city.
-
His express was waiting at the station.
-
The express carries mail every morning.
-
The hunter carried an express rifle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép