Nghĩa tiếng Việt
- Tán dương, ca tụng.động từ
Tiếng Nhật
- 謳ううたうca ngợi
- 持ち上げるもちあげるnâng lên, nhấc lên
Ví dụ
-
They will extol his great achievements to everyone.
-
extol to someone to the skies
tán dương ai lên tận mây xanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép