Nghĩa tiếng Việt
- Bóp nặn, tống (tiền); moi (lời thú, lời hứa... ).động từ
- Nặn ra (một nghĩa... ).động từ
Tiếng Nhật
- 揺するゆするlắc, rung, đung đưa
- 取り立てるとりたてるthu (nợ), đòi, cưỡng thu
Ví dụ
-
Some workers extort money through fake fees.
-
The poem extorts new meaning from a simple word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép