Nghĩa tiếng Việt
- Quá mức, quá độ; quá cao, quá đáng (giá cả).tính từ
- Mắc, phí tiền.tính từ
- Ngông cuồng; vô lí.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That was an extravagant lunch for two.
-
Do not buy such an extravagant gift.
-
His claim sounded extravagant to us.
-
an extravagant present
món quà đắt, phí tiền
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép