TanroDictionary Sổ từ

facet

/ˈfæsɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt (kim cương... ).danh từ
  2. Mặt, khía cạnh (vấn đề... ).danh từ

Ví dụ

  1. Each facet of the crystal caught the light.

  2. We studied every facet of the problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép