Nghĩa tiếng Việt
- Mặt (kim cương... ).danh từ
- Mặt, khía cạnh (vấn đề... ).danh từ
Ví dụ
-
Each facet of the crystal caught the light.
-
We studied every facet of the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép