Nghĩa tiếng Việt
- Sự hỏng thi.danh từ
- Người thi hỏng.danh từ
- Không nhớ, quên.động từ
- Yếu dần, mất dần, tàn dần.động từ
- Không đúng, sai.động từ
- Thiếu.động từ
- Không thành công, thất bại.động từ
- Trượt, hỏng thi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His fail in math upset him.
-
The fail left him disappointed.
-
Please do not fail to let me know.
-
Her energy began to fail after noon.
-
Your answer will fail the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép