TanroDictionary Sổ từ

fail

/feɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hỏng thi.danh từ
  2. Người thi hỏng.danh từ
  3. Không nhớ, quên.động từ
  4. Yếu dần, mất dần, tàn dần.động từ
  5. Không đúng, sai.động từ
  6. Thiếu.động từ
  7. Không thành công, thất bại.động từ
  8. Trượt, hỏng thi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His fail in math upset him.

  2. The fail left him disappointed.

  3. Please do not fail to let me know.

  4. Her energy began to fail after noon.

  5. Your answer will fail the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép