TanroDictionary Sổ từ

failure

/ˈfeɪljə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì).danh từ
  2. Sự thiếu.danh từ
  3. Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện... ).danh từ
  4. Người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công.danh từ
  5. Sự thi hỏng.danh từ
  6. Sự vỡ nợ, sự phá sản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The failure to finish on time was disappointing.

  2. Her sudden failure surprised everyone in class.

  3. The project ended in failure.

  4. He felt like a failure after the exam.

  5. Her failure surprised everyone in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép