Nghĩa tiếng Việt
- Sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì).danh từ
- Sự thiếu.danh từ
- Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện... ).danh từ
- Người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công.danh từ
- Sự thi hỏng.danh từ
- Sự vỡ nợ, sự phá sản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The failure to finish on time was disappointing.
-
Her sudden failure surprised everyone in class.
-
The project ended in failure.
-
He felt like a failure after the exam.
-
Her failure surprised everyone in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép