TanroDictionary Sổ từ

fain

/feɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xin miễn.động từ
  2. Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải.tính từ
  3. Sãn sàng, vui lòng.tính từ

Ví dụ

  1. I fain would stay but must go.

  2. I was fain to accept the simple answer.

  3. We are fain to help our neighbors today.

  4. He would fain depart on a sunny summer day.

  5. fain I goal keeping!

    tớ giữ gôn à! thôi xin miễn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép