Nghĩa tiếng Việt
- Xin miễn.động từ
- Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải.tính từ
- Sãn sàng, vui lòng.tính từ
Ví dụ
-
I fain would stay but must go.
-
I was fain to accept the simple answer.
-
We are fain to help our neighbors today.
-
He would fain depart on a sunny summer day.
-
fain I goal keeping!
tớ giữ gôn à! thôi xin miễn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép