TanroDictionary Sổ từ

fantastic

/fænˈtæstɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ quái, quái dị, lập dị.tính từ
  2. Vô cùng to lớn.tính từ
  3. Tưởng tượng, không tưởng.tính từ
  4. Người kỳ cục, người lập dị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His fantastic hat drew smiles from everyone.

  2. They paid a fantastic sum of money for it.

  3. The plan was fantastic, not realistic at all.

  4. The village saw him as a fantastic.

  5. a fantastic sum of money

    một món tiền vô cùng to lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép