Nghĩa tiếng Việt
- Cha, bố.danh từ
- người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra.danh từ
- Tổ tiên, ông tổ.danh từ
- Người thầy, người cha.danh từ
- Chúa, Thượng đế.danh từ
- Cha cố.danh từ
- Người nhiều tuổi nhất, cụ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
My father cooks on Sundays.
-
He is a loving father to his children.
-
He is considered the father of modern poetry.
-
She is often called the father of the country.
-
Father, please watch over us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép