Nghĩa tiếng Việt
- Bữa tiệc, yến tiệc.danh từ
- Ngày lễ, ngày hội hè.danh từ
- Sự hứng thú.danh từ
- Dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ.động từ
- Thoả thuê.động từ
- Thết tiệc, chiêu đãi, khoản đãi.động từ
- Tiệc tùng hết (thời gian... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They prepared a feast for the family.
-
The feast marked the end of harvest.
-
The party was a feast for the senses.
-
We feast together every holiday.
-
He feasted on bread and soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép