Nghĩa tiếng Việt
- Tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...).danh từ
- Tiền nguyệt liễm; học phí.danh từ
- Gia sản.danh từ
- Lãnh địa, thái ấp.danh từ
- Trả tiền thù lao cho (ai).động từ
- Đóng nguyệt phí.động từ
- Thuê (ai) giúp việc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fee for the lesson is high.
-
We paid the school fee today.
-
He left his fee to his son.
-
The old fee belonged to the family.
-
They fee the helper each week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép