Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fence.động từ
- Sự rào dậu.danh từ
- Hàng rào; vật liệu làm hàng rào.danh từ
- Cái chắn.danh từ
- Thuật đấu kiếm, thuật đánh kiếm.danh từ
- Sự tranh luận.danh từ
- Sự che chở, sự bảo vệ.danh từ
- Sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được.danh từ
Tiếng Nhật
- フェンシングmôn đấu kiếm
Ví dụ
-
She is fencing in the garden today.
-
The old fencing surrounds the yard.
-
We need new fencing for the field.
-
The fence acted as a fencing around the pool.
-
He enjoys fencing at the sports club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép