TanroDictionary Sổ từ

fencing

/ˈfensɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fence.động từ
  2. Sự rào dậu.danh từ
  3. Hàng rào; vật liệu làm hàng rào.danh từ
  4. Cái chắn.danh từ
  5. Thuật đấu kiếm, thuật đánh kiếm.danh từ
  6. Sự tranh luận.danh từ
  7. Sự che chở, sự bảo vệ.danh từ
  8. Sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is fencing in the garden today.

  2. The old fencing surrounds the yard.

  3. We need new fencing for the field.

  4. The fence acted as a fencing around the pool.

  5. He enjoys fencing at the sports club.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép