Nghĩa tiếng Việt
- Cái cùm.danh từ
- Gông cùm, xiềng xích; sự giam cầm, sự kiềm chế, sự câu thúc.danh từ
- Kiết sử.danh từ
- Cùm (chân ai); xích (ngựa).động từ
- Trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc.động từ
Tiếng Nhật
- 縛るしばるtrói, buộc
Ví dụ
-
The horse kicked against the fetter.
-
Fear became a fetter on his choices.
-
He studied fetter in his old text.
-
They fettered the dog to the post.
-
Rules should guide, not fetter, creativity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép