Nghĩa tiếng Việt
- Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí).danh từ
- Cái lọc (ánh sáng).danh từ
- Bộ lọc.danh từ
- Đầu lọc (ở đầu điếu thuốc lá).danh từ
- Lọc.động từ
- Ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập.động từ
- Tiết lộ ra; lọt ra (tin tức...).động từ
- Nối (vào đường giao thông).động từ
Tiếng Nhật
- フィルターbộ lọc
Ví dụ
-
The filter caught the dust quickly.
-
The filter changed the light color.
-
Install a filter on the photo ape.
-
He removed the filter from his cigarette.
-
Please filter the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép