Nghĩa tiếng Việt
- Tài chính, sở quản lý tài chính.danh từ
- Tài chính, tiền của.danh từ
- Cấp tiền cho, bỏ vốn cho, tìm vốn cho.động từ
- Làm công tác tài chính, hoạt động trong ngành tài chính.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She works in the finance department of the bank.
-
Finance is hard when bills keep rising.
-
They finance the project with a loan.
-
She works in finance and likes numbers.
-
the Finance Department
bộ tài chính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép