TanroDictionary Sổ từ

fines

/faɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của fineđộng từ
  2. Quặng bụi; bụi quặng; phần hạt mịn.danh từ

Ví dụ

  1. The shop fines the customer for late payment.

  2. The powder contains very fine fines.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép