Nghĩa tiếng Việt
- Hết (viết ở cuối sách).danh từ
- Sự kết liễu, sự tận số.danh từ
Ví dụ
-
The book ended with finis.
-
The story reached its finis quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép