TanroDictionary Sổ từ

finite

/ˈfaɪnaɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hạn; có chừng; hạn chế.tính từ
  2. Có ngôi (động từ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Our time together is finite, so use it well.

  2. In that sentence, the finite verb changes form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép