Nghĩa tiếng Việt
- Có hạn; có chừng; hạn chế.tính từ
- Có ngôi (động từ).tính từ
Tiếng Nhật
- 有限ゆうげんhữu hạn, có giới hạn
Ví dụ
-
Our time together is finite, so use it well.
-
In that sentence, the finite verb changes form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép