TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ fire – Lửa, ánh lửa; Sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà; Ánh sáng

fire

/ˈfaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lửa, ánh lửa.danh từ
  2. Sự cháy, hoả hoạn, sự cháy nhà.danh từ
  3. Ánh sáng.danh từ
  4. Sự bắn hoả lực.danh từ
  5. Lò sưởi.danh từ
  6. Sự tra tấn bằng lửa.danh từ
  7. Sự sốt, cơn sốt.danh từ
  8. Ngọn lửa ((nghĩa bóng)), sự hăng hái, nhiệt tình, sự sốt sắng, sự vui vẻ hoạt bát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bright fire burns in the dark night.

  2. The old building is now on fire.

  3. We saw St Elmo's fire during the storm.

  4. The soldiers were ordered to open fire quickly.

  5. An electric fire keeps the room very warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép