Nghĩa tiếng Việt
- Công khố; (thuộc) tài chính.tính từ
- Viên chức tư pháp (ở một số nước Châu-âu).danh từ
- (pháp lý) biện lý.danh từ
Ví dụ
-
The company must balance its fiscal year budget.
-
The fiscal checked the papers carefully.
-
The fiscal reviewed the case notes.
-
fiscal year
năm tài chính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép