Nghĩa tiếng Việt
- Dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng.động từ
- Đánh ngã sóng soài.động từ
- Trở nên phẳng bẹt.động từ
- Trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại.động từ
- Bay hơi, bay mùi, hả.động từ
Tiếng Nhật
- 潰すつぶすđập nát, nghiền, đè bẹp
- 押しつぶすおしつぶすđè bẹp, nghiền nát
Ví dụ
-
Please flatten the box before recycling it.
-
The hard hit flattened him at once.
-
The dough will flatten as it rests.
-
The noise flattened after midnight.
-
Let the smell flatten before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép