TanroDictionary Sổ từ

flatten

/ˈflætn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng.động từ
  2. Đánh ngã sóng soài.động từ
  3. Trở nên phẳng bẹt.động từ
  4. Trở nên yên tĩnh, trở nên yên lặng, dịu lại.động từ
  5. Bay hơi, bay mùi, hả.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please flatten the box before recycling it.

  2. The hard hit flattened him at once.

  3. The dough will flatten as it rests.

  4. The noise flattened after midnight.

  5. Let the smell flatten before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép