Nghĩa tiếng Việt
- Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh.động từ
- Tôn lên.động từ
- Làm cho (ai) hy vọng hão.động từ
- Làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai... ).động từ
- Búa đàn.danh từ
Tiếng Nhật
- 持ち上げるもちあげるnâng lên, nhấc lên
- 擽るくすぐるcù, thọc lét
- 煽てるおだてるtâng bốc, nịnh, xúi giục
Ví dụ
-
He tried to flatter her with sweet words.
-
The dark color will flatter your eyes.
-
Do not flatter yourself by thinking he likes you.
-
She may flatter herself with those many compliments.
-
The flatter struck the metal again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép