Nghĩa tiếng Việt
- hương vị, mùi vị, vị ngon, mùi thơm.danh từ
- Hương vị phảng phất.danh từ
- Cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị.động từ
- Tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I love the orange flavor of this soda.
-
The soup has a gentle flavor of herbs.
-
Please flavor the sauce with a little lemon.
-
The joke flavored the talk with some fun.
-
orange flavor
hương cam
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép