Nghĩa tiếng Việt
- Dây mềm.danh từ
- Làm cong, uốn cong.động từ
- Cong lại; gập lại (cánh tay).động từ
Tiếng Nhật
- フレックス(viết tắt) giờ làm việc linh hoạt
Ví dụ
-
This flex bends easily without breaking.
-
You can flex the wire into a circle.
-
He flexed his arm after the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép