Nghĩa tiếng Việt
- Cái phao; phao cứu đắm.danh từ
- Bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...).danh từ
- Bong bóng (cá).danh từ
- Xe ngựa (chở hàng nặng).danh từ
- Xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành).danh từ
- Dãy đèn chiếu trước sân khấu.danh từ
- Cánh (guồng, nước).danh từ
- Cái bay.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The float kept the child safe in the pool.
-
A float of ice drifted past the bridge.
-
A small float rose in the fish tank.
-
The old float carried heavy crates.
-
The parade float moved slowly down the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép