TanroDictionary Sổ từ

float

/fləʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái phao; phao cứu đắm.danh từ
  2. Bè (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...).danh từ
  3. Bong bóng (cá).danh từ
  4. Xe ngựa (chở hàng nặng).danh từ
  5. Xe rước, xe diễu hành (không có mui để đặt các thứ lên mà rước khách, mà diễu hành).danh từ
  6. Dãy đèn chiếu trước sân khấu.danh từ
  7. Cánh (guồng, nước).danh từ
  8. Cái bay.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The float kept the child safe in the pool.

  2. A float of ice drifted past the bridge.

  3. A small float rose in the fish tank.

  4. The old float carried heavy crates.

  5. The parade float moved slowly down the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép