Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổi.danh từ
- Sự thả trôi (bè gỗ).danh từ
- Sự hạ thuỷ (tài thuỷ).danh từ
- Sự khai trương; sự khởi công.danh từ
- hiện tại phân từ của floatđộng từ
- Nổi.tính từ
- Để bơi.tính từ
- Thay đổi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Floating helps the boat stay light on water.
-
The floating of logs blocked the river.
-
The ship's floating was delayed by weather.
-
The store's floating was announced yesterday.
-
The leaf is floating on the pond.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép