Nghĩa tiếng Việt
- Cụm, túm (bông, len).danh từ
- Len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm).danh từ
- Bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường).danh từ
- (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp.danh từ
- Nhồi (nệm... ) bằng bông len phế phẩm.động từ
- Đám đông.danh từ
- Đàn, bầy.danh từ
- Các con chiên, giáo dân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A flock of wool sat on the table.
-
The pillow was filled with flock.
-
The flock made the wall feel soft.
-
The liquid formed a white flock.
-
They flocked the old chair cushion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép