TanroDictionary Sổ từ

flood

/flʌd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lũ, lụt, nạn lụt.danh từ
  2. Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  3. Nước triều lên ((cũng) flood-tide).danh từ
  4. Sông, suối biển.danh từ
  5. , (thông tục), (như) flood-light.danh từ
  6. Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.động từ
  7. Làm tràn đầy, làm tràn ngập.động từ
  8. ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heavy rain caused a sudden flood last night.

  2. She felt a flood of tears during the movie.

  3. The tide will rise with the incoming flood.

  4. He walked across the field and the flood.

  5. The stadium was lit like a bright flood.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép