Nghĩa tiếng Việt
- Lũ, lụt, nạn lụt.danh từ
- Dòng cuồn cuộn; sự tuôn ra, sự chảy tràn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Nước triều lên ((cũng) flood-tide).danh từ
- Sông, suối biển.danh từ
- , (thông tục), (như) flood-light.danh từ
- Làm lụt, làm ngập, làm ngập nước.động từ
- Làm tràn đầy, làm tràn ngập.động từ
- ùa tới, tràn tới, đến tới tấp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The heavy rain caused a sudden flood last night.
-
She felt a flood of tears during the movie.
-
The tide will rise with the incoming flood.
-
He walked across the field and the flood.
-
The stadium was lit like a bright flood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép