TanroDictionary Sổ từ

flow

/fləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy.danh từ
  2. Lượng chảy, lưu lượng.danh từ
  3. Luồng nước.danh từ
  4. Nước triều lên.danh từ
  5. Sự đổ hàng hoá vào một nước.danh từ
  6. Sự bay dập dờn (quần áo... ).danh từ
  7. Dòng, luồng.danh từ
  8. Chảy.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The flow was mentioned in the report.

  2. She saw the flow near the door.

  3. A flow helped the team.

  4. We watched the ebb and flow of the sea.

  5. He kept the flow in a drawer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép