Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy.danh từ
- Lượng chảy, lưu lượng.danh từ
- Luồng nước.danh từ
- Nước triều lên.danh từ
- Sự đổ hàng hoá vào một nước.danh từ
- Sự bay dập dờn (quần áo... ).danh từ
- Dòng, luồng.danh từ
- Chảy.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The flow was mentioned in the report.
-
She saw the flow near the door.
-
A flow helped the team.
-
We watched the ebb and flow of the sea.
-
He kept the flow in a drawer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép