TanroDictionary Sổ từ

flowchart

/ˌtʃɑːrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưu đồ; biểu đồ trình tự thao tác.danh từ

Ví dụ

  1. The flowchart showed each step clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép