Nghĩa tiếng Việt
- Làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông.động từ
- , (từ lóng) không thuộc vở.động từ
- , (từ lóng) đọc sai.động từ
Ví dụ
-
She fluff the pillow to make it soft.
-
He fluff the song and stopped singing.
-
I fluff the word and laughed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép