TanroDictionary Sổ từ

fluff

/flʌf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm (mặt trái da) cho mịn những đám nùi bông.động từ
  2. , (từ lóng) không thuộc vở.động từ
  3. , (từ lóng) đọc sai.động từ

Ví dụ

  1. She fluff the pillow to make it soft.

  2. He fluff the song and stopped singing.

  3. I fluff the word and laughed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép