TanroDictionary Sổ từ

flush

/flʌʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng phẳng, ngang bằng.tính từ
  2. Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.tính từ
  3. Tràn ngập, tràn đầy (sông).tính từ
  4. Hồng hào, đỏ ửng.tính từ
  5. Đứng thẳng.tính từ
  6. Làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng.động từ
  7. Xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa.danh từ
  8. Đàn chim (xua cho bay lên một lúc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The door is flush with the wall now.

  2. We were flush after the bonus arrived.

  3. The river is flush with the fields.

  4. Her face turned flush with heat.

  5. He received a blow flush in the face.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép