Nghĩa tiếng Việt
- Bằng phẳng, ngang bằng.tính từ
- Tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của.tính từ
- Tràn ngập, tràn đầy (sông).tính từ
- Hồng hào, đỏ ửng.tính từ
- Đứng thẳng.tính từ
- Làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng.động từ
- Xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa.danh từ
- Đàn chim (xua cho bay lên một lúc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The door is flush with the wall now.
-
We were flush after the bonus arrived.
-
The river is flush with the fields.
-
Her face turned flush with heat.
-
He received a blow flush in the face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép