Nghĩa tiếng Việt
- Sự bối rối.danh từ
- Sự nhộn nhịp, sự bận rộn, sự náo động, sự xôn xao.danh từ
- Làm chếnh choáng say.động từ
- Làm bối rối.động từ
- Làm nhộn nhịp, làm bận rộn, làm náo động, làm xôn xao.động từ
- Bối rối, nhộn nhịp, bận rộn, náo động, xôn xao.động từ
Ví dụ
-
Her sudden question caused great fluster.
-
She was in a fluster before the big meeting.
-
Too much coffee can fluster some people.
-
The noise flustered the young speaker.
-
The market flustered with morning shoppers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép