Nghĩa tiếng Việt
- Cái nĩa, cái xiên (để xiên thức ăn).danh từ
- Cái chĩa (dùng để gảy rơm...).danh từ
- Chạc cây.danh từ
- Chỗ ngã ba (đường, sông).danh từ
- Thanh mẫu, âm thoa.danh từ
- Đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...).động từ
- Phân nhánh, chia ngả.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I need a fork to eat my salad.
-
The farmer used a long fork to move the hay.
-
The tree has a large fork in its main branch.
-
The road reaches a fork in the woods.
-
He used a tuning fork to check the note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép