TanroDictionary Sổ từ

format

/ˈfɔːmæt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạo ra hay sửa đổi định dạng của tài liệuđộng từ
  2. Máy tính. Chuẩn bị cho thiết bị lưu trữ dữ liệu cho lần dùng đầu, xóa hết dữ liệu cũ.động từ
  3. Định dạng của tài liệudanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He learned to format the tool.

  2. They format the data carefully.

  3. The format played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép